Các qui luật di truyền - Đề 20 :
Bản chất của gen ngoài nhiễm sắc thể là: A. ARN B. ADN C. Prôtêin D. Phagờ E. Plasmit
Gen ngoài nhân được thấy ở: A. Ti thể B. Lạp thể C. Plasmit D. A và B đúng E. A, B và C đều đúng
ADN ngoài nhân có cấu trúc tương tự: A. ADN của vi khuẩn hoặc virut B. ADN ở vùng nhân con C. rARN D. ADN trong nhân E. mARN
Điểm khác nhau cơ bản giữa ADN trong nhân và ADN ngoài nhân là: A. ADN trong nhân không có cấu trúc dạng vòng B. Mã di truyền ở ti và lạp thể có khác với mã di truyền trong nhân ở một số chi tiết C. AND ngoài nhân có số lượng đơn phân ít hơn D. A và C đúng E. A, B và C đều đúng
Khi gen ngoài nhân bị đột biến: A. Tất cả các tế bào con đều mang gen đột biến B. Tính chất của gen đột biến chỉ được biểu hiện ở cơ thể đồng hợp C. Gen đột biến không phân bố đều cho các tế bào con D. Sẽ tạo nên trạng thái khảm ở cơ thế mang đột biến E. C và D đúng
Trong di truyền qua tế bào chất: A. Vai trò của bố và mẹ là như nhau B. Vài trò của cơ thể mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XX đóng vai trò quyết định C. Vai trò chủ yếu thuộc về tế bào chất của tế bào sinh dục cái D. Vai trò chủ yếu thuộc về tế bào chất của tế bào sinh dục đực E. Sự di truyền tính trạng chịu sự chi phối của quy luật
Hiện tượng lai thuận nghịch cho kết quả khác nhau trong những phép lai sau: A. Di truyền qua tế bào chất B. Di truyền liên kết có hoán vị gen ở một trong hai giới C. Di truyền liên kết với giới tính D. A và C đúng E. A, B và C đều đúng
Sự hoán vị gen với tần số trao đổi chéo 50% có đặc điểm: A. Xảy ra khi hai gen nằm ở hai đầu mút của nhiễm sắc thể B. Kết quả tương tự như trong trường hợp các gen di truyền phân li độc lập C. Hiếm gặp D. B và C đúng E. A, B và C đều đúng
Điều nào dưới đây nói về cặp nhiễm sắc thể (NST) tương đồng là không đúng: A. Cặp NST tương đồng gồm 2 NST giống nhau về hình dạng và kích thước B. Các gen trên cặp NST tương đồng tồn tại thành từng cặp alen tự do trong quá trình di truyền C. Các gen trên cặp NST tương đồng phân li ngẫu nhiên và tổ hợp D. Mỗi NST trong cặp ở trạng thái kép sẽ phân li về mỗi cực trong phân bào nguyên nhiễm E. Ở kỳ đầu 1 giảm phân sau khi nhân đôi, giữa 2 NST của cặp tương đồng xảy ra hiện tượng tiếp hợp và trao đổi chéo, dẫn đến sự thay đổi vị trí của các gen trên cặp tương đồng
Những tế bào nào dưới đây không chứa cặp nhiễm sắc thể tương đồng: A. Tế bào bình thường lưỡng bội B. Giao tử dạng bất bình thường dạng n+1 C. Các tế vào sinh tính, sinh trứng ở giai đoạn sinh trưởng D. Giao tử bất thường dạng n-1 E. Tế bào tứ bội